háo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ham muốn, khao khát một cách quá mức: Chỉ trạng thái mong muốn, thèm muốn một thứ gì đó rất mãnh liệt, thường theo hướng tiêu cực vì sự thái quá.
- Tính từ:
- Có cảm giác khô, nóng trong người, muốn ăn uống thứ gì đó mát mẻ, tươi mới: Chỉ cảm giác khó chịu trong cơ thể, thường sau khi ăn đồ nóng hoặc uống rượu bia, dẫn đến nhu cầu muốn được giải nhiệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta háo danh vọng đến mức sẵn sàng làm mọi thứ. (Anh ta khao khát danh vọng đến mức sẵn sàng làm mọi thứ.)
- Đừng có háo thắng mà hành động thiếu suy nghĩ. (Đừng có ham thắng mà hành động thiếu suy nghĩ.)
- Tính từ:
- Cổ họng tôi háo nước sau khi ăn mặn. (Cổ họng tôi khát khô sau khi ăn mặn.)
- Người nóng, bụng háo, tôi muốn ăn một bát chè đậu đen. (Người nóng, bụng khó chịu, tôi muốn ăn một bát chè đậu đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "háo hức": Thể hiện sự mong chờ, phấn khích một cách tích cực trước một sự kiện sắp diễn ra.
- Các em nhỏ háo hức chờ đón ngày khai giảng. (Các em nhỏ phấn khích chờ đón ngày khai giảng.)
- "háo danh": Tham danh, khao khát danh tiếng.
- Kẻ háo danh thường dễ bị lợi dụng. (Kẻ tham danh thường dễ bị lợi dụng.)
- "háo thắng": Quá ham muốn chiến thắng, không chấp nhận thua.
- Tính háo thắng khiến anh ấy mất kiểm soát trong trận đấu. (Tính ham thắng khiến anh ấy mất kiểm soát trong trận đấu.)
Biến thể và từ gần giống
- Háo hức (tính từ): Vui mừng, nôn nao chờ đợi.
- Hảo (tính từ): Tốt, lành (thường dùng trong từ Hán Việt, ví dụ: hảo hán - người đàn ông tốt, dũng cảm; hảo tâm - lòng tốt).
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Ham, tham, khao khát, thèm muốn.
- Tính từ: Khát, nóng, khô.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Nhàm chán, chán ghét, thờ ơ.
- Tính từ: Mát, dịu.
Thành ngữ liên quan
- "Háo của lạ": Ham thích, tò mò về những của cải, đồ vật mới lạ.
- Gã ấy có máu háo của lạ, thấy cái gì mới là muốn có bằng được. (Gã ấy có tính ham của lạ, thấy cái gì mới là muốn có bằng được.)
- 1 đgt. Quá ham muốn quá khát khao: háo của háo của lạ.
- 2 tt. Có cảm giác khô khát trong người, muốn ăn uống các chất tươi mát: Bụng háo, muốn ăn bát canh chua Sau cơn say rượu người rất háo.