hao
Định nghĩa
- Động từ:
- Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó: Chỉ sự hao hụt, mất mát một cách tự nhiên hoặc do tác động bên ngoài.
- Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết: Chỉ việc tiêu hao, sử dụng vượt quá mức dự kiến hoặc hợp lý.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1):
- Nước trong bể bốc hơi, hao đi rất nhanh trong mùa hè.
- Lương thực dự trữ hao dần theo thời gian.
Động từ (Nghĩa 2):
- Công trình này hao nhiều vật liệu hơn dự toán ban đầu.
- Việc đi đường vòng khiến xe hao xăng hơn bình thường.
Các cách sử dụng nâng cao
"hao mòn": chỉ sự hao hụt do sử dụng lâu ngày dẫn đến hư hỏng, giảm chất lượng.
- Máy móc sau nhiều năm hoạt động đã bị hao mòn nhiều.
"hao tổn": chỉ sự thiệt hại, mất mát lớn (thường về sức khỏe, tinh thần hoặc tài lực).
- Cuộc chiến đã gây hao tổn nhân lực và vật lực cho cả hai bên.
Biến thể và từ gần giống
Hao hao (tính từ): có phần giống, tương tự.
- Hai anh em có nét mặt hao hao nhau.
Tiêu hao (động từ): làm cho hao hụt, sử dụng đến mức giảm đi.
- Vận động mạnh sẽ tiêu hao nhiều năng lượng.
Từ đồng nghĩa
- Giảm: trở nên ít hơn.
- Tốn: phải dùng, phải tiêu một lượng nào đó (thường là tiền bạc, công sức).
- Mất: không còn nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Hao hụt: bị mất mát, giảm sút (thường dùng cho số lượng, khối lượng).
- Kiểm kê lại thì thấy hàng hóa hao hụt mất 5%.
Hao phí: tiêu tốn, sử dụng (thường là thời gian, tiền bạc, công sức).
- Đừng hao phí thời gian vào những việc vô bổ.
Thành ngữ liên quan
Hao người tốn của: tốn kém nhiều nhân lực và tiền của.
- Dự án này nếu làm không cẩn thận sẽ dẫn đến hao người tốn của.
Hao gầy, hao mòn: trở nên gầy yếu, suy kiệt đi (thường chỉ sức khỏe).
- Sau trận ốm, anh ấy trông hao gầy hẳn đi.
-
đg. 1 Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó. Dầu bay hơi, hao mất nhiều. 2 Tốn nhiều hơn so với mức thường, mức cần thiết. Mạ nhỏ cây, cấy hao lắm. Cuộc chiến tranh hao người tốn của.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "hao"
Từ có nhắc đến "hao"