hình

  1. Appearance, outward look, shape, figure
    • Quả núi hình con voi
      An elephant-shaped mountain
    • Hình hình học
      Geometrical fihures.
  2. (như hình học) Geometry
    • Bài toán hình
      A geometry problem
  3. Photograph, picture
    • Chụp hình
      To take a photogrraph (picture)
    • Cắt tấm hìnhtờ báo
      To cut a photograph from a newspaper

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hình"

hình
Đứa trẻ vẽ hình ngôi nhà trên tờ giấy trắng.