ease

/i:z/
danh từ
  1. sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
    • to be at one's ease
      được thoải mái, tinh thần thanh thản
    • to stand at ease
      đứngtư thế nghỉ
  2. sự thanh nhàn, sự nhàn hạ
    • to write at ease
      viết lách trong lúc nhàn hạ
  3. sự dễ dàng, dự thanh thoát
    • to write with ease
      viết văn dễ dàng
  4. sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau
ngoại động từ
  1. làm thanh thản, làm yên tâm
  2. làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau
  3. làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới
    • to ease a tense stituation
      làm tình hình bớt căng thẳng
  4. (đùa cợt) nắng nhẹ
    • to be eased of one's wallet
      bị nẫng nhẹ mất tiền
nội động từ
  1. trở nên bớt căng (tình hinh...)
  2. (+ of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)

Idioms

  • ear her!
    (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ease"

ease
He felt a sense of ease while relaxing in the hammock.