hóng

  1. Get, take, receive
    • Đi chơi hóng mát
      To go for a walk and get some fresh air
  2. Wait for
    • Hóng mẹ đi chợ về
      To wait for mother to come back from nmarket
    • Hong hóng (láy, ý tăng)
      Wait with impatience for

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hóng"

hóng
Một người đàn ông ngồi hóng gió trên ban công.