airing

/'eəriɳ/
danh từ
  1. sự làm cho thoáng khí
  2. sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô
    • to give an airing to
      hong khô, hong gió
  3. sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió
    • to take (go for) an airing
      đi hóng mát, dạo mát
  4. (thông tục) sự phô bày, sự phô trương
    • now's the time to give yor English an airing
      bây giờ lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "airing"

airing
She is airing the blankets on the clothesline in the sunny backyard.