hóng

  1. đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hóng"

hóng
Một người đàn ông ngồi hóng gió trên ban công.