hang

/hæɳ/
  1. d. 1 Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất. Hang đá. Hang cua. Chuột đào hang. 2 Chỗ rỗng trong cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra. Lao phổi đã thành hang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hang
Một con cáo đang đứng trước cửa hang của nó.