hùng

Học thuật
Thân thiện
hùng

Một người tự xưng là hùng nhưng lại sợ con gián nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tài giỏi, sức mạnh phi thường: Từ này thường được dùng để chỉ sự tài giỏi, mạnh mẽ, khả năng hơn người, nhưng thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm, không hoàn toàn lời khen chân thành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta tự cho mình con người hùng, có thể giải quyết mọi việc. (Anh ta tự cho mình người tài giỏi, có thể giải quyết mọi việc.)
    • Đừng làm bộ hùng trước mặt mọi người như vậy. (Đừng làm bộ tài giỏi, mạnh mẽ trước mặt mọi người như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm hùng": tỏ ra mình tài giỏi, mạnh mẽ (thường với thái độ khoa trương).
    • Hắn chỉ biết làm hùng khi không aiđó. (Hắn chỉ biết tỏ ra mình tài giỏi khi không aiđó.)
Biến thể từ gần giống
  • Hùng dũng (tính từ): oai phong, mạnh mẽ đáng kính (thường dùng với nghĩa tích cực, không mỉa mai).
    • Người lính đứng trong tư thế hùng dũng. (Người lính đứng trong tư thế oai phong, mạnh mẽ.)
  • Hùng vĩ (tính từ): to lớn, cao cả, gây ấn tượng mạnh về quy mô.
    • Cảnh thiên nhiên hùng vĩ. (Cảnh thiên nhiên to lớn, cao cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Tài giỏi: năng lực, khả năng xuất sắc (thường dùng với nghĩa trung tính hoặc tích cực).
  • Dũng mãnh: mạnh mẽ, gan dạ (thường dùng với nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Hèn nhát: thiếu dũng khí, nhút nhát.
  • Yếu đuối: không sức mạnh, dễ bị tổn thương.
Thành ngữ liên quan
  • "Trâu chậm uống nước đục": (Thành ngữ sắc thái tương tự về việc khoe khoang, làm ra vẻ) chỉ những người kém cỏi nhưng lại hay tỏ vẻ ta đây.
    • Đừng trâu chậm uống nước đục, biết bao nhiêu thì nói bấy nhiêu. (Đừng làm ra vẻ ta đây, biết bao nhiêu thì nói bấy nhiêu.)
hùng

Một người tự xưng là hùng nhưng lại sợ con gián nhỏ.

  1. t. Tài giỏi (thường dùng với ý nghĩa mỉa mai): Con người hùng.