hòng

  1. I. đg. 1. Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi: Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ). 2. Để, với âm mưu: Nói dối hòng che lấp khuyết điểm. II. ph. Gần, sắp, hầu: Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hòng"

hòng
Một người đàn ông nói dối hòng che lấp khuyết điểm của mình.