hong

/hɔɳ/
  1. đgt. Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió: hong gió hong quần áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hong"

hong
Mẹ hong quần áo ngoài sân.