hong

/hɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
hong

Mẹ hong quần áo ngoài sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho khô bằng cách đưa tới gần nguồn nhiệt (như lửa, than) hoặc phơinơi gió thoáng: Hành động làm khô vật đó một cách nhẹ nhàng, thường không dùng nhiệt độ quá cao hoặc phơi trực tiếp dưới ánh nắng gắt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời mưa liên miên, quần áo phải đem ra hiên hong gió.
    • Sau khi rửa bát, chị để hong cho khô nước.
    • Chiếc áo len ướt được hong trước lò sưởi cho mau khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hong gió": Phơi cho khô nhờ làn gió tự nhiên, thườngnơi thoáng đãng.

    • Mùa này ẩm ướt, chăn màn cần được hong gió thường xuyên.
  • "Hong khô": Làm cho khô hoàn toàn bằng phương pháp hong.

    • Nấm mua về rửa sạch rồi hong khô trước khi chế biến.
  • "Hong mặt" (cách nói thân mật, khẩu ngữ): Để cho mặt mũi khô ráo (sau khi rửa mặt) hoặc nghỉ ngơi cho đỡ nóng.

    • Đi ngoài nắng về, vào ngồi quạt hong mặt một lúc.
Biến thể từ gần giống
  • Hong hóng (động từ, khẩu ngữ): Đứng hoặc ngồi chờmột nơi nào đó, thường với vẻ sốt ruột, mong ngóng.

    • hong hóngcổng từ chiều để chờ bố về.
  • Phơi (động từ): Làm cho khô bằng cách để dưới ánh nắng mặt trời. "Phơi" thường dùng với cường độ mạnh hơn (nắng gắt) so với "hong" (nhẹ nhàng, gần nhiệt hoặc gió).

  • Sấy (động từ): Làm khô bằng thiết bị tạo nhiệt chuyên dụng (như máy sấy tóc, sấy). "Sấy" chủ động dùng nhiệt trực tiếp hơn "hong".
Từ đồng nghĩa
  • Làm khô: Hành động nói chung làm cho vật đó hết ẩm ướt.
  • (phương ngữ, đặc biệt miền Bắc): Đưa gần lửa hoặc nguồn nhiệt để làm ấm hoặc khô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêumục 'Cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan

(Từ "hong" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

hong

Mẹ hong quần áo ngoài sân.

  1. đgt. Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió: hong gió hong quần áo.