Học thuật
Thân thiện
hơ

Mẹ hơ chiếc áo ướt trên bếp lò.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa vật đó vào gần nguồn nhiệt (như lửa, hơi nóng) để làm cho khô hoặc ấm lên: Hành động làm khô hoặc sưởi ấm một vật bằng cách để gần nguồn nhiệt không chạm trực tiếp vào lửa.
    • Làm cho ấm lên bằng hơi nóng: Hành động sử dụng hơi nóng từ một nguồn để xua tan cảm giác lạnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi giặt, chị ấy thường quần áo qua than củi cho chóng khô.
    • Trời lạnh, mọi người ngồi xúm xít lại để tay cho đỡ cóng.
    • Người ta vết thương bằng khói thuốc lá theo một số kinh nghiệm dân gian.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lửa": Hành động đưa vào gần ngọn lửa một cách cụ thể.
    • Để làm mềm vỏ bánh tráng, người ta thường lửa qua một chút.
  • " nóng": Nhấn mạnh vào mục đích làm cho nóng lên.
    • Trước khi đắp cao, bác sĩ y học cổ truyền nóng thuốc.
  • " qua": Hành động thực hiện nhanh, trong thời gian ngắn.
    • Chỉ cần qua bếp than miếng thịt nguội đã thơm hơn.
Biến thể từ gần giống
  • hẩy (động từ): nhẹ, lặp đi lặp lại một cách nhanh chóng.
    • Cậu hẩy tờ giấy ướt trên miệng bếp.
  • Hấp (động từ): Làm chín hoặc làm nóng bằng hơi nước trực tiếp, khác với "" thường dùng nguồn nhiệt khô.
  • Sấy (động từ): Làm khô bằng thiết bị tạo nhiệt, mang tính hiện đại thường xuyên hơn "".
Từ đồng nghĩa
  • Sưởi: Làm cho ấm lên bằng nhiệt (thường dùng cho người hoặc không gian rộng).
  • Phơi: Làm khô dưới ánh nắng mặt trời hoặc nơi thoáng gió.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lên: Nhấn mạnh hành động đưa lên gần nguồn nhiệt.
    • lên ngọn lửa một chút cho miếng thịt se mặt.
  • vào: Nhấn mạnh việc tiếp cận nguồn nhiệt.
    • vào than để chân ấm hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Hơi đâu : (Thành ngữ, cách nói dân gian) Ý nói không thời gian hoặc không đáng để quan tâm, bận tâm đến việc đó.
    • Việc nhỏ ấy, hơi đâu .
hơ

Mẹ hơ chiếc áo ướt trên bếp lò.

  1. đg. Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên. quần áo cho khô. tay cho đỡ cóng.