1. đg. Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên. quần áo cho khô. tay cho đỡ cóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hơ
Mẹ hơ chiếc áo ướt trên bếp lò.