hếch

Học thuật
Thân thiện
hếch

Mũi hếch của em bé trông rất đáng yêu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chếch ngược lên phía trên: Dùng để mô tả hình dáng hoặc hướng của một bộ phận nào đó bị vểnh, chúc phần đầu lên trên so với vị trí bình thường.
  2. Động từ:
    • Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: Hành động nâng, vểnh một bộ phận (như mặt, mắt) lên cao một cách ý thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • chiếc mũi hếch trông rất duyên.
    • Đuôi con mèo hếch lên mỗi khi vui vẻ.
  • Động từ:
    • Cậu hếch mặt lên tỏ vẻ không phục.
    • Anh ta hếch mắt nhìn lên trần nhà, suy nghĩ miên man.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hếch mũi lên": Tỏ thái độ kiêu ngạo, khinh thường.
    • Đừng hếch mũi lên coi thường người khác như vậy.
  • "mặt hếch lên": Biểu hiện sự bướng bỉnh, không chịu thua.
    • Thằng hếch mặt lên, nhất quyết không nhận lỗi.
Biến thể từ gần giống
  • Hếch hoác (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái hếch lên quá mức, thường mang sắc thái tiêu cực ( dụ: ).
  • Vểnh (động từ): Có nghĩa tương tự "hếch", chỉ hành động làm cho một bộ phận chúc lên ( dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
  • Chếch lên (động từ/tính từ): Nghiêng lên phía trên.
  • Ngẩng (động từ): Nâng lên (thường dùng cho đầu, mặt).
  • Vểnh (động từ): Làm cho chúc lên (thường dùng cho tai, đuôi).
Từ trái nghĩa
  • Cụp xuống: Rủ, xuống thấp.
  • Cúi xuống: Cúi thấp xuống.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mũi hếch, miệng trề: Thành ngữ mô tả khuôn mặt những nét đặc trưng mũi vểnh lên môi dưới trề ra, thường dùng với ý không thiện cảm.
    • ta bộ mặt mũi hếch, miệng trề, nhìn rất khó ưa.
hếch

Mũi hếch của em bé trông rất đáng yêu.

  1. I. tt. Chếch ngược lên phía trên: mũi hếch. II. đgt. Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: hếch mặt hếch mắt nhìn.