hếch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chếch ngược lên phía trên: Dùng để mô tả hình dáng hoặc hướng của một bộ phận nào đó bị vểnh, chúc phần đầu lên trên so với vị trí bình thường.
- Động từ:
- Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: Hành động nâng, vểnh một bộ phận (như mặt, mắt) lên cao một cách có ý thức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô bé có chiếc mũi hếch trông rất duyên.
- Đuôi con mèo hếch lên mỗi khi nó vui vẻ.
- Động từ:
- Cậu bé hếch mặt lên tỏ vẻ không phục.
- Anh ta hếch mắt nhìn lên trần nhà, suy nghĩ miên man.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hếch mũi lên": Tỏ thái độ kiêu ngạo, khinh thường.
- Đừng có hếch mũi lên mà coi thường người khác như vậy.
- "mặt hếch lên": Biểu hiện sự bướng bỉnh, không chịu thua.
- Thằng bé hếch mặt lên, nhất quyết không nhận lỗi.
Biến thể và từ gần giống
- Hếch hoác (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái hếch lên quá mức, thường mang sắc thái tiêu cực (ví dụ: ).
- Vểnh (động từ): Có nghĩa tương tự "hếch", chỉ hành động làm cho một bộ phận chúc lên (ví dụ: , ).
Từ đồng nghĩa
- Chếch lên (động từ/tính từ): Nghiêng lên phía trên.
- Ngẩng (động từ): Nâng lên (thường dùng cho đầu, mặt).
- Vểnh (động từ): Làm cho chúc lên (thường dùng cho tai, đuôi).
Từ trái nghĩa
- Cụp xuống: Rủ, sà xuống thấp.
- Cúi xuống: Cúi thấp xuống.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Mũi hếch, miệng trề: Thành ngữ mô tả khuôn mặt có những nét đặc trưng là mũi vểnh lên và môi dưới trề ra, thường dùng với ý không thiện cảm.
- Cô ta có bộ mặt mũi hếch, miệng trề, nhìn rất khó ưa.
- I. tt. Chếch ngược lên phía trên: mũi hếch. II. đgt. Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: hếch mặt hếch mắt nhìn.