hếch

  1. I. tt. Chếch ngược lên phía trên: mũi hếch. II. đgt. Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: hếch mặt hếch mắt nhìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hếch
Mũi hếch của em bé trông rất đáng yêu.