hách

  1. tt. 1. Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ: ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm hống hách. 2. Hách dịch: trông thế mà hách lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hách
Hắn ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm.