hích

  1. đg. 1 Áp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái. Hích khuỷu tay vào sườn bạn. Dùng bả vai hích một cái. 2 (id.). Như khích. Hích cho hai bên cãi nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hích
Một cậu bé hích nhẹ vai vào bạn để gây sự chú ý.