họa

  1. hoạ1 d. Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn. Hoạ mất nước. Mang hoạ.
  2. hoạ2 d. (hoặc p.). (dùngđầu phân câu, thường trong một số tổ hợp tính chất như p. làm phần phụ của câu). Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như một giả thiết; điều giả thiết (), điều may ra (). hoạ mười lần mới trúng được một. Nói thế thì hoạ trời hiểu.
  3. hoạ3 đg. 1 Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn ứng đối lại. Hoạ thơ. Hoạ đàn. 2 Hoà chung một nhịp, hưởng ứng. Một tiếng cười vang lên nhiều tiếng cười khác hoạ theo.
  4. hoạ4 I đg. (id.). Vẽ tranh; vẽ. Hoạ một bức.
  5. II d. (kng.). Hội hoạ (nói tắt). Ngành hoạ. Giới hoạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

họa
Họa sĩ đang hoạ một bức tranh phong cảnh.