hố

Học thuật
Thân thiện
hố

Người nông dân đang đào một cái hố để trồng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ sâu rộng trên mặt đất: Một khoảng trũng, lỗ hổng kích thước đáng kể được tạo ra trên bề mặt đất, có thể do tự nhiên hoặc con người tạo nên.
    • Nơi chôn cất, mộ: (Nghĩa ẩn dụ, thường dùng trong văn chương hoặc nói giảm nói tránh) Chỉ nơi an nghỉ cuối cùng, ngôi mộ.
  2. Tính từ:

    • Bị lừa, bị gạt: Trạng thái của một người khi bị người khác lừa dối, đánh lừa một cách thô bạo hoặc bất ngờ, dẫn đến thiệt hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mưa lớn làm sụt đất, tạo thành một cái hố rất nguy hiểm giữa đường.
    • Người ta đào hố để đặt móng cho công trình xây dựng.
    • Sau trận bom, mặt đất chi chít những hố.
  • Tính từ:

    • Tin lời hứa hão của hắn, cuối cùng tôi bị hố mất một khoản tiền lớn.
    • Anh ấy tưởng mua được hàng hiệu giá rẻ, ai ngờ lại bị hố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hố tử thần": chỉ những hố sâu, nguy hiểm có thể gây chết người, thường xuất hiện đột ngột trên đường phố hoặc công trường.

    • quan chức năng đang khẩn trương xử lý hố tử thần xuất hiện trên quốc lộ.
  • "hố đen" (nghĩa bóng): dùng để von một tình huống, dự án hoặc khoản chi tiêu tiêu tốn rất nhiều tiền bạc, công sức không thấy kết quả hoặc lối thoát.

    • Dự án đầu đó giờ đã trở thành một hố đen ngốn hết ngân sách của công ty.
Biến thể từ liên quan
  • Hốc (danh từ): lỗ nhỏ, hõm vào trong một bề mặt ( dụ: hốc mắt, hốc đá).
  • Hầm (danh từ): công trình nằm sâu dưới mặt đất, mái che ( dụ: hầm trú ẩn, hầm để xe).
  • Hào (danh từ): đường rãnh sâu dài, thường mục đích phòng thủ hoặc thoát nước.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: lỗ, hầm, huyệt, mộ (nghĩa chôn cất).
  • Tính từ: bị lừa, bị gạt, bị bịp, bị cho vào tròng.
Các cụm từ thông dụng
  • Đào hố (để chôn người khác): (thành ngữ) Chỉ việc bày mưu, đặt bẫy để hãm hại người khác.

    • Hắn ta chuyên đào hố để hại đồng nghiệp nhằm thăng tiến.
  • Rơi xuống hố: (nghĩa đen) bị rơi/ vào một cái hố; (nghĩa bóng) rơi vào tình trạng khó khăn, tuyệt vọng.

    • Sau khi công ty phá sản, ông ấy như rơi xuống hố sâu.
  • Lấp hố: (nghĩa đen) lấp đất vào một cái hố; (nghĩa bóng) khắc phục hậu quả, giải quyết một vấn đề nan giải hoặc một khoản nợ.

    • Anh ấy đang làm thêm việc để lấp hố nợ nần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngã xuống hố đòi đứng lên mồ": Chỉ việc đangtrong tình thế nguy hiểm, khó khăn này lại còn gây ra hoặc đòi hỏi điều nguy hiểm, khó khăn khác lớn hơn.
  • "Đào hố cho người khác thì chính mình sẽ sa hố": (Đạo ) Người hay bày mưu hại người khác rồi sẽ tự gánh lấy hậu quả.
hố

Người nông dân đang đào một cái hố để trồng cây.

  1. 1 dt Lỗ sâu rộng trên mặt đất: Đào một cái hố để trồng cây đa.
  2. 2 tt Bị lừa: Ai ngờ anh còn bị hố thế.