iberian

/ai'biəriən/
Học thuật
Thân thiện
iberian

An Iberian warrior stands guard on a rocky hilltop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Bán đảo Iberia: Chỉ những liên quan đến bán đảo Iberia, khu vực địa Tây Nam châu Âu, chủ yếu bao gồm Tây Ban Nha Bồ Đào Nha ngày nay.
    • (Thuộc về) người Iberia cổ đại: Chỉ những liên quan đến các dân tộc cổ đại sinh sốngbán đảo Iberia trước thời La .
  2. Danh từ:

    • Người Iberia cổ đại: Chỉ một thành viên của các dân tộc bản địa sinh sốngbán đảo Iberia trong thời cổ đại.
    • Người ở bán đảo Iberia: (Cách dùng hiện đại, ít phổ biến hơn) Chỉ một cư dân của bán đảo Iberia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Iberian Peninsula has a rich and diverse history. (Bán đảo Iberia một lịch sử phong phú đa dạng.)
    • Archaeologists study Iberian artifacts to understand pre-Roman cultures. (Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các hiện vật Iberia để hiểu về các nền văn hóa tiền La .)
  • Danh từ:

    • The ancient Iberians had their own languages and writing systems. (Những người Iberia cổ đại ngôn ngữ hệ thống chữ viết riêng.)
    • He is an Iberian, born and raised in Lisbon. (Anh ấy một người Iberia, sinh ra lớn lên ở Lisbon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Iberian" trong ngữ cảnh lịch sử khảo cổ: Từ này thường được dùng trong các văn bản học thuật để mô tả các nền văn hóa, ngôn ngữ, nghệ thuật hoặc di truyền học liên quan đến cư dân cổ đại của bán đảo.
    • The Iberian languages are a subject of great interest to linguists. (Các ngôn ngữ Iberia một chủ đề được các nhà ngôn ngữ học rất quan tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Iberia (Danh từ riêng): Tên gọi của bán đảo Iberia; cũng tên một vùng lịch sử ở Caucasus (phía đông Biển Đen), cần phân biệt ngữ cảnh.
  • Ibero- (Tiền tố): Dùng để tạo thành các tính từ hoặc danh từ kết hợp, dụ: Ibero-American (Thuộc về Iberia châu Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Hispanic: (Cần thận trọng) "Hispanic" thường chỉ những liên quan đến Tây Ban Nha các nước nói tiếng Tây Ban Nha, trong khi "Iberian" bao hàm cả Bồ Đào Nha thường hàm ý lịch sử/địa rộng hơn.
  • Peninsular: (Trong ngữ cảnh cụ thể) Có thể dùng để chỉ những thuộc về bán đảo Iberia, nhưng ít đặc trưng hơn.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "Iberian" chủ yếu được sử dụng như một tính từ trong tiếng Anh hiện đại ( dụ: Iberian cuisine, Iberian flora). Khi dùng như danh từ, thường ám chỉ người Iberia cổ đại.
  • Tránh nhầm lẫn với "Iberia" tên một hãng hàng không hoặc vùng lịch sử ở Caucasus. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa.
iberian

An Iberian warrior stands guard on a rocky hilltop.

tính từ
  1. (thuộc) I--ri (xứ gồm Bồ-ddào-nha I-pha-nho)
danh từ
  1. người I--ri
  2. tiếng I--ri

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "iberian"