icteric

/ik'terik/
danh từ
  1. (y học) thuốc chữa vàng da
tính từ+ Cách viết khác : (icterical) /ik'terikəl/
  1. (y học) (thuộc) chứng vàng da
  2. mắc chứng vàng da
  3. để chữa chứng vàng da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "icteric"

icteric
The newborn's icteric skin required phototherapy.