jaundiced

Học thuật
Thân thiện
jaundiced

He takes a jaundiced view of the new regulations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cái nhìn thành kiến, hằn học, ghen tức: Chỉ thái độ hoặc quan điểm tiêu cực, thiếu công bằng, thường xuất phát từ sự ghen ghét, cay đắng hoặc kinh nghiệm xấu trong quá khứ.
    • Bị bệnh vàng da: (Nghĩa y học) Mô tả tình trạng da lòng trắng mắt chuyển sang màu vàng do quá nhiều bilirubin trong máu.
dụ sử dụng
  • Nghĩa " cái nhìn thành kiến, hằn học":
    • After his failed business venture, he had a jaundiced view of all investors. (Sau khi thất bại trong vụ đầu kinh doanh, anh ta cái nhìn hằn học với tất cả các nhà đầu .)
    • Her jaundiced opinion of modern art comes from a lack of understanding. (Quan điểm thiên kiến của ấy về nghệ thuật hiện đại bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.)
  • Nghĩa "bị bệnh vàng da":
    • The doctor noted the patient's jaundiced skin and ordered liver tests. (Bác sĩ nhận thấy làn da vàng vọt bệnh của bệnh nhân yêu cầu xét nghiệm gan.)
    • Newborns sometimes appear slightly jaundiced in the first few days. (Trẻsinh đôi khi trông hơi vàng da trong vài ngày đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a jaundiced eye": một cái nhìn đầy thành kiến, hoài nghi.
    • He views all political promises with a jaundiced eye. (Anh ta nhìn mọi lời hứa chính trị bằng con mắt đầy hoài nghi.)
  • "a jaundiced view/opinion": một quan điểm/ý kiến thiên lệch, tiêu cực.
    • Years of criticism gave her a jaundiced view of her own talents. (Nhiều năm bị chỉ trích khiến ấy cái nhìn méo về tài năng của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaundice (danh từ):
    • (Y học) Bệnh vàng da.
    • (Nghĩa bóng) Sự ghen ghét, thành kiến; trạng thái tâm trí tiêu cực.
      • The failure filled him with jaundice towards the industry. (Thất bại khiến lòng anh ta đầy sự hằn học với ngành công nghiệp đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "thành kiến, hằn học": Biased (thiên vị), cynical (hoài nghi, chua chát), prejudiced ( định kiến), embittered (cay đắng), skeptical (hoài nghi).
  • Nghĩa "vàng da": Icteric (thuật ngữ y học), yellow-skinned (da vàng).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa "thành kiến, hằn học": Unbiased (vô tư), impartial (công bằng), optimistic (lạc quan), trusting (tin tưởng).
  • Nghĩa "vàng da": Healthy (khỏe mạnh), normal-coloured ( màu da bình thường).
Lưu ý

Từ này thường được dùng nhiều hơn theo nghĩa bóng (chỉ thái độ, quan điểm) trong văn nói văn viết thông thường. Nghĩa y học ("bị vàng da") mang tính chuyên môn thường xuất hiện trong ngữ cảnh y tế.

jaundiced

He takes a jaundiced view of the new regulations.

Adjective
  1. cái nhìn lệch lạc thành kiến, hằn học, ghen tức
  2. bị bệnh vàng da

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "jaundiced"

Từ có nhắc đến "jaundiced"