idiosyncrasy

/,idiə'siɳkrəsi/ Cách viết khác : (idiocrasy) /,idi'ɔkrəsi/
danh từ
  1. đặc tính, khí chất (của một người nào...)
  2. cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
  3. (y học) đặc ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

idiosyncrasy
She has the idiosyncrasy of always wearing mismatched socks.