foible

/'fɔibl/
danh từ ((cũng) feeble)
  1. nhược điểm, điểm yếu
  2. đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foible"

foible
A fencer's opponent skillfully targets his foible during a practice bout.