mannerism

/'mænərizm/
danh từ
  1. thói cầu kỳ, thói kiểu cách
  2. thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mannerism
She has a distinctive mannerism of tapping her fingers when she's thinking.