imaginative

/i'mædʤinətiv/
Học thuật
Thân thiện
imaginative

A child draws an imaginative picture of a dragon flying over a castle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giàu trí tưởng tượng, óc tưởng tượng phong phú: Dùng để mô tả một người khả năng hình dung ra những ý tưởng, hình ảnh hoặc khả năng mới mẻ, sáng tạo trong tâm trí.
    • Sáng tạo, khéo léo, tài tình: Dùng để mô tả một ý tưởng, giải pháp hoặc tác phẩm thể hiện sự mới mẻ, thông minh độc đáo, vượt ra ngoài những cách thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very imaginative child who creates elaborate stories. ( một đứa trẻ rất giàu trí tưởng tượng, người tạo ra những câu chuyện công phu.)
    • The architect presented an imaginative design for the new park. (Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế sáng tạo cho công viên mới.)
    • We need a more imaginative approach to solve this problem. (Chúng ta cần một cách tiếp cận tài tình hơn để giải quyết vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Imaginative leap": bước nhảy tưởng tượng, sự liên tưởng sáng tạo đột phá.
    • The theory required an imaginative leap that connected two unrelated fields. (Học thuyết này đòi hỏi một bước nhảy tưởng tượng kết nối hai lĩnh vực không liên quan.)
  • "Imaginative power": sức mạnh/sức sáng tạo của trí tưởng tượng.
    • The novel's success lies in the author's imaginative power. (Thành công của cuốn tiểu thuyết nằmsức sáng tạo của tác giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Imagine (v): tưởng tượng.
  • Imagination (n): trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
  • Imaginatively (adv): một cách sáng tạo, giàu tưởng tượng.
    • The room was decorated imaginatively. (Căn phòng được trang trí một cách sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Creative: sáng tạo.
  • Inventive: óc phát minh, sáng chế.
  • Ingenious: khéo léo, tài tình.
  • Visionary: tầm nhìn, viễn kiến.
Từ trái nghĩa
  • Unimaginative: thiếu trí tưởng tượng, kém sáng tạo.
  • Conventional: theo lối thông thường, quy ước.
  • Practical: thực tế, thiên về thực hành.
Thành ngữ liên quan
  • Flight of imagination: chuyến bay của trí tưởng tượng (chỉ sự tưởng tượng bay bổng, phong phú).
    • His plan was more a flight of imagination than a practical proposal. (Kế hoạch của anh ta giống như một chuyến bay của trí tưởng tượng hơn một đề xuất thực tế.)
imaginative

A child draws an imaginative picture of a dragon flying over a castle.

tính từ
  1. tưởng tượng, không thực
  2. hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
    • an imaginative writer
      một nhà văn giàu tưởng tượng
  3. tài hư cấu
  4. sáng tạo
    • imaginative leadership
      sự lânh đạo sáng tạo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự