imbécillité

danh từ giống cái
  1. sự đần, sự ngu xuẩn
  2. hành vi ngu xuẩn; lời nói ngu xuẩn; ý nghĩ ngu xuẩn
    • Dire des imbécillités
      nói những lời ngu xuẩn
  3. (từ , nghĩa ) sự yếu, sự suy yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa