immanent
/'imənənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nội tại; tự tại: Thuộc về bản chất bên trong của một sự vật, hiện tượng; tồn tại và hoạt động từ bên trong, không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Thường được sử dụng trong triết học và thần học.
- Vốn có, cố hữu: Chỉ một đặc tính, nguyên lý hoặc quyền lực vốn dĩ đã tồn tại bên trong một thực thể.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La cause est immanente au phénomène. (Nguyên nhân là nội tại trong hiện tượng.)
- Pour certains philosophes, Dieu est immanent à l'univers. (Đối với một số triết gia, Chúa là tự tại trong vũ trụ.)
- Une loi immanente régit ce processus. (Một quy luật nội tại chi phối quá trình này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Justice immanente": Công lý nội tại, sự trừng phạt tự nhiên xuất phát từ chính hành động sai trái.
- Il croyait à une justice immanente dans les affaires humaines. (Ông ấy tin vào một công lý nội tại trong các vấn đề của con người.)
"Principe immanent": Nguyên lý nội tại, nguyên tắc cốt lõi làm nền tảng bên trong.
- Le changement est le principe immanent de la vie. (Sự thay đổi là nguyên lý nội tại của sự sống.)
Biến thể và từ gần giống
Immanence (danh từ giống cái): Tính nội tại, thuyết nội tại.
- La doctrine de l'immanence. (Học thuyết về tính nội tại.)
Immanentisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa nội tại (một học thuyết triết học).
- L'immanentisme s'oppose au transcendantalisme. (Chủ nghĩa nội tại đối lập với chủ nghĩa siêu nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Intrinsèque: Nội tại, vốn có (nhấn mạnh thuộc về bản chất bên trong).
- Inhérent: Vốn có, cố hữu (gắn liền không tách rời).
Từ trái nghĩa
- Transcendant: Siêu việt, vượt lên trên (chỉ cái gì đó vượt ra ngoài hoặc đứng trên kinh nghiệm thông thường).
- Extrinsèque: Ngoại lai, từ bên ngoài.
tính từ
- nội tại; tự tại
- Cause immanentenguyên nhân nội tại