immanent

/'imənənt/
tính từ
  1. (triết học)
  2. nội tại
  3. (tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "immanent"

immanent
The idea of divine presence is immanent in many spiritual traditions.