immeuble

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) bất động sản
  2. tòa nhà, ngôi nhà
    • Immeuble de dix étages
      tòa nhà mười một tầng
tính từ
  1. (luật học, pháp lý) tính cách bất động sản
    • Biens immeubles
      bất động sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

immeuble
Un immeuble de dix étages se dresse au centre de la ville.