meuble

tính từ
  1. tơi xốp
    • Terre meuble
      đất tơi xốp
    • biens meubles
      động sản
danh từ giống đực
  1. đồ đạc (trong phòng như bàn ghế tủ giường) bàn ghế
  2. động sản
    • être dans ses meubles
      nhà đồ đạc của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meuble"

meuble
Le jardinier travaille la terre meuble avec une fourche.