imminence

/'iminəns/ Cách viết khác : (imminency) /'iminənsi/
Học thuật
Thân thiện
imminence

The dark clouds signaled the imminence of a storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng sắp xảy ra: Trạng thái của một sự việc, sự kiện hoặc mối đe dọa đã rất gần, có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
    • Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến: Bản thân sự việc hoặc mối đe dọa cụ thể đangrất gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The imminence of the storm forced everyone to seek shelter. (Tình trạng sắp xảy ra của cơn bão buộc mọi người phải tìm nơi trú ẩn.)
    • We could feel the imminence of a major decision. (Chúng tôi có thể cảm nhận được sự sắp xảy ra của một quyết định quan trọng.)
    • The doctor spoke about the imminence of the patient's recovery. (Bác sĩ nói về việc sự phục hồi của bệnh nhân sắp xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a sense of imminence": với một cảm giác về điều sắp xảy ra.

    • He acted with a sense of imminence, knowing time was short. (Anh ta hành động với một cảm giác về điều sắp xảy ra, biết rằng thời gian không còn nhiều.)
  • "the imminence of danger": sự sắp xảy ra của nguy hiểm.

    • The animals sensed the imminence of danger and fled. (Các con vật cảm nhận được sự sắp xảy ra của nguy hiểm bỏ chạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Imminent (tính từ): sắp xảy ra, sắp tới.

    • An imminent arrival. (Một sự đến nơi sắp xảy ra.)
  • Imminency (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự như "imminence".

Từ đồng nghĩa
  • Approach: sự đến gần, sự tới gần.
  • Nearness: sự gần kề.
  • Impendingness: tính chất sắp xảy ra (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Distance: khoảng cách xa.
  • Remoteness: sự xa xôi, sự không chắc chắn sẽ xảy ra.
imminence

The dark clouds signaled the imminence of a storm.

danh từ
  1. tình trạng sắp xảy ra
  2. điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến

Từ đồng nghĩa