immoral

/i'mɔrəl/
tính từ
  1. không đạo đức
    • Un homme immoral
      một người không đạo đức
    • Conduite immorale
      cách cư xử không đạo đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "immoral"