moral

/'mɔrəl/
tính từ
  1. (thuộc) đạo đức, về đạo đức, đạo đức, hợp đạo đức
    • Valeurs morales
      giá trị đạo đức
    • Progrès moral
      tiến bộ về đạo đức
    • Action morale
      hành động đạo đức
  2. (thuộc) tinh thần
    • Force morale
      sức mạnh tinh thần
danh từ giống đực
  1. tinh thần
    • Le moral des troupes
      tinh thần quân đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

moral
Le professeur discute d'une question morale avec ses élèves.