immunity

/i'mju:niti/
danh từ
  1. sự miễn, sự được miễm
    • immunity from taxation
      sự được miễm thuế
  2. (y học) sự miễm dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "immunity"

immunity
The child's immunity protects her from catching the common cold.