resistance

/ri'zistəns/
danh từ
  1. sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng
    • a war of resistance
      cuộc kháng chiến
  2. (vật ) điện trở
    • resistance box
      hộp điện trở
  3. tính chống, sức bền, độ chịu
    • frictional resistance
      độ chịu ma sát
    • resistance to corrosion
      tính chống gặm mòn

Idioms

  • to take the line of least resistance
    chọn con đường dễ nhất, chọn phương pháp dễ nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

resistance
The patient's resistance to the new medication was carefully monitored.