immédiat

tính từ
  1. trực tiếp
    • Cause immédiate
      nguyên nhân trực tiếp
  2. tiếp ngay sau, liền ngay trước; sát cạnh
    • Successeur immédiat
      người thừa kế tiếp ngay sau
    • Voisin immédiat
      người láng giềng sát cạnh
  3. ngay, lập tức, tức thì, tức khắc
    • Eprouver un soulagement immédiat
      thấy đỡ ngay tức khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "immédiat"

immédiat
L'enfant reçoit une réponse immédiate à sa question.