impalpability

/im,pælpə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
impalpability

The philosopher contemplated the impalpability of a thought.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khó sờ thấy, tính không thể cảm nhận bằng xúc giác: Chất lượng của một thứ đó quá tinh tế, mỏng manh hoặc vô hình đến mức không thể cảm nhận được bằng việc chạm vào.
    • Tính khó nhận thức được, tính khó cảm thấy: Chất lượng của một khái niệm, cảm xúc hoặc ý tưởng trừu tượng đến mức rất khó để nắm bắt hoặc hiểu .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impalpability of the morning mist made the forest seem like a dream. (Tính khó sờ thấy của làn sương sớm khiến khu rừng trông như một giấc mơ.)
    • He struggled with the impalpability of the philosophical concept. (Anh ấy vật lộn với tính khó nắm bắt của khái niệm triết học đó.)
    • The impalpability of her sadness was evident in her distant gaze. (Tính khó cảm nhận được nỗi buồn của ấy thể hiện trong ánh mắt xa xăm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The impalpability of...": Sự trừu tượng/khó nắm bắt của một điều đó.
    • The artist tried to capture the impalpability of memory in her paintings. (Nghệ sĩ cố gắng nắm bắt tính khó nắm bắt của ký ức trong các bức tranh của mình.)
  • "Due to its impalpability...": Do tính chất khó cảm nhận của .
    • Due to its impalpability, the idea of "justice" is interpreted differently across cultures. (Do tính khó nắm bắt của , khái niệm "công lý" được diễn giải khác nhau giữa các nền văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Impalpable (tính từ): Không thể sờ thấy được, khó nhận thức được.
    • The difference was impalpable but significant. (Sự khác biệt khó nhận thấy nhưng quan trọng.)
  • Intangibility (danh từ): Tính vô hình, tính không sờ thấy được. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng thay thế cho "impalpability").
  • Incorporeality (danh từ): Tính phi vật chất.
Từ đồng nghĩa
  • Intangibility: Tính vô hình, không sờ thấy được.
  • Insubstantiality: Tính không thực chất, tính hư ảo.
  • Elusiveness: Tính khó nắm bắt, tính thoắt ẩn thoắt hiện.
Từ trái nghĩa
  • Palpability: Tính có thể sờ thấy được, tính rõ ràng.
  • Tangibility: Tính hữu hình, tính cụ thể.
  • Concreteness: Tính cụ thể, tính rõ ràng.
impalpability

The philosopher contemplated the impalpability of a thought.

danh từ
  1. tính khó sờ thấy
  2. tính khó nhận thức được, tính khó cảm thấy

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa