intangibleness

/in,tændʤə'biliti/ Cách viết khác : (intangibleness) /in'tændʤəblnis/
Học thuật
Thân thiện
intangibleness

The intangibleness of a thought is like trying to grasp the wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể sờ thấy được: Chất lượng của một thứ không thể cảm nhận được bằng xúc giác, không hình thể vật cụ thể.
    • Tính trừu tượng, tính khó nắm bắt: Đặc tính của những thứ không dễ dàng định nghĩa, hiểu thấu hoặc đo lường một cách cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The intangibleness of happiness makes it hard to define. (Tính không thể nắm bắt được của hạnh phúc khiến khó định nghĩa.)
    • We discussed the intangibleness of concepts like freedom and justice. (Chúng tôi thảo luận về tính trừu tượng của các khái niệm như tự do công lý.)
    • The artist tried to capture the intangibleness of memory in her paintings. (Nghệ sĩ cố gắng nắm bắt tính vô hình của ký ức trong các bức tranh của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the intangibleness of value": tính chất phi vật thể của giá trị.

    • The report highlights the intangibleness of brand loyalty in the modern market. (Báo cáo nêu bật tính chất phi vật thể của lòng trung thành với thương hiệu trong thị trường hiện đại.)
  • "to grasp the intangibleness of": nắm bắt tính trừu tượng của.

    • Philosophers often try to grasp the intangibleness of human consciousness. (Các nhà triết học thường cố gắng nắm bắt tính khó hiểu thấu của ý thức con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Intangible (adj): vô hình, không sờ thấy được.

    • Goodwill is an intangible asset for a company. (Uy tín một tài sản vô hình của một công ty.)
  • Intangibility (n): (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với 'intangibleness') tính vô hình, tính không thể sờ thấy.

    • The intangibility of digital products changes how we think about ownership. (Tính vô hình của sản phẩm số thay đổi cách chúng ta nghĩ về quyền sở hữu.)
Từ đồng nghĩa
  • Incorporeality: tính phi vật chất.
  • Immateriality: tính phi vật thể.
  • Elusiveness: tính khó nắm bắt, tính mơ hồ.
Từ trái nghĩa
  • Tangibleness: tính hữu hình, tính có thể sờ thấy được.
  • Concreteness: tính cụ thể, tính vật chất.
intangibleness

The intangibleness of a thought is like trying to grasp the wind.

danh từ
  1. tính không thể sờ thấy được
  2. tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa