imparité

danh từ giống cái
  1. tính lẻ (không chẵn)
    • L'imparité d'un nombre
      tính lẻ của một số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

imparité
Un nombre impair comme trois ou cinq a la propriété d'imparité.