emporté

tính từ
  1. hung hăng, dễ nổi khùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "emporté"

Từ có nhắc đến "emporté"

emporté
Il a un caractère emporté et tape du poing sur la table.