parité

danh từ giống cái
  1. sự ngang nhau
    • Parité entre les salaires masculins et féminins
      sự ngang nhau giữa tiền lương công nhân nam nữ
  2. sự đối chiếu so sánh
  3. (kinh tế) sự đồng giá, sự ngang giá
  4. (toán học) tính chẵn
    • La parité d'un nombre
      tính chẵn của một số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

parité
La parité entre les salaires masculins et féminins est un objectif important.