impark

/im'pɑ:k/
ngoại động từ
  1. nhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi
  2. rào (khu đất) để làm bãi chăn nuôi
  3. khoanh (khu đất) làm công viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impark"

impark
The farmer imparks the sheep in the fenced pasture.