impassibilité

danh từ giống cái
  1. tính không động lòng, tính trơ ì, tính thản nhiên
  2. (tôn giáo) tình trạng thoát khỏi đau đớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impassibilité
Le juge écoute le témoignage avec une impassibilité totale.