impenetrable

/im'penitrəbl/
tính từ
  1. không thể qua được, không thể xuyên thủng
    • impenetrable forests
      những khu rừng không thể qua được
    • impenetrable rocks
      đá cứng không thể xuyên thủng
    • impenetrable darkness
      bóng tối dày đặc
  2. không thể được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được
    • an impenetrable plot
      một mưu đồ bí hiểm không thể được
    • a mind impenetrable by (to) new ideas
      một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới
  3. (vật ) chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "impenetrable"

impenetrable
The dense fog made the forest path impenetrable.