imbu

Học thuật
Thân thiện
imbu

Un homme imbu de lui-même se regarde dans le miroir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thấm đầy, thấm nhuần, đầy ắp (một ý tưởng, niềm tin, thườngtiêu cực): "Imbu" mô tả trạng thái một người hoàn toàn bị thấm nhuần bởi một ý tưởng, niềm tin, định kiến hoặc cảm xúc nào đó, đến mức chi phối suy nghĩ thái độ của họ. Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc mỉa mai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Esprit imbu de préjugés. (Đầu óc thấm đầy thành kiến.)
    • Il est imbu de sa personne. (Hắn ta đầy ắp sự tự cao tự đại / quá tự mãn về bản thân.)
    • Un discours imbu de nationalisme. (Một bài diễn văn thấm nhuần chủ nghĩa dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Imbu de soi-même": tự cao tự đại, quá tự mãn về bản thân. Đâycách dùng rất phổ biến.

    • Un jeune homme imbu de lui-même. (Một chàng trai trẻ tự cao tự đại.)
  • "Imbu de ses prérogatives": quá đề cao các đặc quyền của mình.

    • Un fonctionnaire imbu de ses prérogatives. (Một viên chức quá đề cao các đặc quyền của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Imbiber (động từ): thấm, tẩm, làm thấm nhuần.

    • Imbiber un tissu d'eau. (Làm thấm nước một mảnh vải.)
    • Être imbibé d'une idéologie. (Bị thấm nhuần bởi một hệ tư tưởng.)
  • Imbibition (danh từ): sự thấm, sự hút nước.

Từ đồng nghĩa
  • Pénétré de: thấm nhuần, xâm nhập bởi.
  • Plein de: đầy (nhưng ít trang trọng hơn).
  • Enflé de: (nghĩa bóng) phồng lên , trương lên (tự kiêu...).
  • Infatué de: say mê một cách mù quáng, tự phụ về.
Từ trái nghĩa
  • Dépourvu de: thiếu, không .
  • Exempt de: miễn, không bị ảnh hưởng bởi.
  • Modeste: khiêm tốn (trái nghĩa với "imbu de soi-même").
imbu

Un homme imbu de lui-même se regarde dans le miroir.

tính từ
  1. thấm đầy, thấm nhuần
    • Esprit imbu de préjugés
      đầu óc thấm đầy thành kiến

Từ chứa "imbu"