imbu

tính từ
  1. thấm đầy, thấm nhuần
    • Esprit imbu de préjugés
      đầu óc thấm đầy thành kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "imbu"

imbu
Un homme imbu de lui-même se regarde dans le miroir.