puissance

danh từ giống cái
  1. sức mạnh; sức
    • La puissance du vent
      sức mạnh của gió
    • La puissance de la volonté
      sức mạnh của ý chí
  2. nước, cường quốc
    • Les grandes puissances
      các cường quốc lớn
  3. quyền lực, uy quyền, thế lực
    • Puissance paternelle
      uy quyền người cha
    • Les puissances féodales
      các thế lực phong kiến
  4. hiệu lực
    • Puissance d'un remède
      hiệu lực của một vị thuốc
  5. (vậthọc) công xuất
    • Puissance d'un moteur
      công suất của một động cơ
  6. (triết học) tiềm năng
  7. (toán học) lũy thừa
  8. (toán học) lực lượng (của một tập hợp)
  9. (ngành mỏ) độ dày (vỉa quặng)
  10. (vậthọc) độ tụ
  11. (từ , nghĩa ) ngườithế lực
    • en puissance
      tiềm tàng
    • puissances des ténèbres
      ma quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "puissance"

puissance
Le vent démontre sa puissance en faisant plier les arbres.