impureté

danh từ giống cái
  1. sự không trong sạch, sự ô nhiễm
    • L'impureté de l'eau
      tình trạng không trong sạch của nước
  2. chất bẩn
    • Eliminer les impuretés
      loại bỏ chất bẩn
  3. sự ô trọc
  4. (từ ; nghĩa ) điều ô trọc
    • Pièce pleine d'impuretés
      vở kịch đầy điều ô trọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impureté
L'eau de la rivière contient des impuretés.