incept

/in'sept/
nội động từ
  1. khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...)
  2. bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)
ngoại động từ
  1. (sinh vật học) hút, hấp thụ
    • trees incept carbonic
      cây cối hút khí cacbonic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "incept"

incept
The student will incept their final exams next week.