incliné

tính từ
  1. nghiêng
    • Plan incliné
      mặt phẳng nghiêng
  2. (nghĩa bóng) nghiêng về, thiên về
    • Je suis incliné à penser que
      tôi thiên về ý nghĩ cho rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incliné"

Từ có nhắc đến "incliné"

incliné
Le plan incliné aide à monter la lourde boîte.