incliner

ngoại động từ
  1. nghiêng, làm nghiêng
    • Incliner la tête
      nghiêng đầu
    • Le vent incline la cime des arbres
      gió làm nghiêng ngọn cây
nội động từ
  1. nghiêng, xiêu
    • Tige qui incline vers le sol
      thân cây nghiêng xuống đất
    • Mur qui incline
      tường xiêu
  2. (nghĩa bóng) nghiêng về, thiên về
    • J'incline à penser que vous avez raison
      tôi thiên về ý nghĩa cho rằng anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incliner"