incomplètement

phó từ
  1. không đầy đủ, chưa hoàn toàn, dở dang
    • Il est incomplètement guéri
      anh ta chưa khỏi bệnh hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incomplètement
Il a rempli le formulaire incomplètement.